TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradox of thrift

US/ ˈθrɪft/ giọng máy của trình duyệt

paradox of thrift nghĩa là Nghịch lý của tiết kiệm.

Nghĩa của paradox of thrift

Danh từ

  1. Kinh tế học Nghịch lý của tiết kiệm.

Dạng từ của paradox of thrift

Số nhiềuparadoxes of thrift

Câu hỏi thường gặp

paradox of thrift nghĩa là gì?

paradox of thrift (danh từ) nghĩa là Nghịch lý của tiết kiệm.

paradox of thrift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradox of thrift: giọng Mỹ (US) / ˈθrɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.