TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradox of voting

US/ ˈvoʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

paradox of voting nghĩa là Nghịch lý về bỏ phiếu.

Nghĩa của paradox of voting

Danh từ

  1. Kinh tế học Nghịch lý về bỏ phiếu.

Câu hỏi thường gặp

paradox of voting nghĩa là gì?

paradox of voting (danh từ) nghĩa là Nghịch lý về bỏ phiếu.

paradox of voting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradox of voting: giọng Mỹ (US) / ˈvoʊ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.