paradoxical
UK/ˌpæɹəˈdɒksɪkəl/
US/ˌpɛɹəˈdɑːksɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
paradoxical nghĩa là ngược đời, nghịch lý.
Nghĩa của paradoxical
Tính từ
- Ngược đời, nghịch lý.
Dạng từ của paradoxical
| So sánh hơn | more paradoxical |
| So sánh nhất | most paradoxical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradoxical
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paradoxical nghĩa là gì?
paradoxical (tính từ) nghĩa là ngược đời, nghịch lý.
paradoxical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradoxical: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈdɒksɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹəˈdɑːksɪkəl/.