paraffin
UK/ˈpæɹ.ə.fɪn/
US/ˈpɛɹ.ə.fɪn/
giọng máy của trình duyệt
paraffin nghĩa là đắp parafin, chữa bằng parafin.
Nghĩa của paraffin
Danh từ
- Hoá học Parafin.
Ngoại động từ
- Đắp parafin; chữa bằng parafin.
Dạng từ của paraffin
| Số nhiều | paraffins |
| Ngôi thứ ba số ít | paraffins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paraffining |
| Quá khứ phân từ | paraffined |
| Quá khứ | paraffined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraffin
Đồng nghĩa
Họ từ của paraffin
Câu hỏi thường gặp
paraffin nghĩa là gì?
paraffin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đắp parafin, chữa bằng parafin.
paraffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraffin: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.ə.fɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ə.fɪn/.