TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paraffin

UK/ˈpæɹ.ə.fɪn/ US/ˈpɛɹ.ə.fɪn/ giọng máy của trình duyệt

paraffin nghĩa là đắp parafin, chữa bằng parafin.

Nghĩa của paraffin

Danh từ

  1. Hoá học Parafin.

Ngoại động từ

  1. Đắp parafin; chữa bằng parafin.

Dạng từ của paraffin

Số nhiềuparaffins
Ngôi thứ ba số ítparaffins
Hiện tại phân từ (-ing)paraffining
Quá khứ phân từparaffined
Quá khứparaffined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraffin

Đồng nghĩa

Họ từ của paraffin

Câu hỏi thường gặp

paraffin nghĩa là gì?

paraffin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đắp parafin, chữa bằng parafin.

paraffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraffin: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.ə.fɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ə.fɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.