TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paragoge

UK/ˌpæɹəˈɡəʊd͡ʒi/ US/ˌpæɹəˈɡoʊd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

paragoge nghĩa là sự đệm âm, sự đệm chữ cái.

Nghĩa của paragoge

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Sự đệm âm, sự đệm chữ cái.

Dạng từ của paragoge

Số nhiềuparagoges

Câu hỏi thường gặp

paragoge nghĩa là gì?

paragoge (danh từ) nghĩa là sự đệm âm, sự đệm chữ cái.

paragoge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paragoge: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈɡəʊd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹəˈɡoʊd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.