TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paragon

UK/ˈpæɹəɡən/ US/ˈpæɹəˌɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

paragon nghĩa là mẫu mực, tuyệt phẩm, so sánh.

Nghĩa của paragon

Danh từ

  1. Mẫu mực; tuyệt phẩm.
    • paragon of virturemẫu mực về đạo đức
  2. Viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara).

Ngoại động từ

  1. Thơ ca (+ with) so sánh (với).

Dạng từ của paragon

Số nhiềuparagons
Ngôi thứ ba số ítparagons
Hiện tại phân từ (-ing)paragoning
Quá khứ phân từparagoned
Quá khứparagoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paragon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paragon nghĩa là gì?

paragon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mẫu mực, tuyệt phẩm, so sánh.

paragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paragon: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌɡɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.