paragon
UK/ˈpæɹəɡən/
US/ˈpæɹəˌɡɔn/
giọng máy của trình duyệt
paragon nghĩa là mẫu mực, tuyệt phẩm, so sánh.
Nghĩa của paragon
Danh từ
- Mẫu mực; tuyệt phẩm.
- paragon of virturemẫu mực về đạo đức
- Viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara).
Ngoại động từ
- Thơ ca (+ with) so sánh (với).
Dạng từ của paragon
| Số nhiều | paragons |
| Ngôi thứ ba số ít | paragons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paragoning |
| Quá khứ phân từ | paragoned |
| Quá khứ | paragoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paragon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paragon nghĩa là gì?
paragon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mẫu mực, tuyệt phẩm, so sánh.
paragon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paragon: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌɡɔn/.