TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paragraph

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹəɡɹɑːf/ US/ˈpæɹəɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

paragraph nghĩa là đoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn, chia thành đoạn.

Nghĩa của paragraph

Danh từ

  1. Đoạn văn.
  2. Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng.
  3. Mẫu tin (trên báo, thường không có đề).

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn.
  2. Viết mẫu tin (về người, vật...).

Dạng từ của paragraph

Số nhiềuparagraphs
Ngôi thứ ba số ítparagraphs
Hiện tại phân từ (-ing)paragraphing
Quá khứ phân từparagraphed
Quá khứparagraphed

Họ từ của paragraph

Câu hỏi thường gặp

paragraph nghĩa là gì?

paragraph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn, chia thành đoạn.

paragraph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paragraph: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.