paragraph
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹəɡɹɑːf/
US/ˈpæɹəɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
paragraph nghĩa là đoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn, chia thành đoạn.
Nghĩa của paragraph
Danh từ
- Đoạn văn.
- Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng.
- Mẫu tin (trên báo, thường không có đề).
Ngoại động từ
- Sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn.
- Viết mẫu tin (về người, vật...).
Dạng từ của paragraph
| Số nhiều | paragraphs |
| Ngôi thứ ba số ít | paragraphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paragraphing |
| Quá khứ phân từ | paragraphed |
| Quá khứ | paragraphed |
Họ từ của paragraph
Câu hỏi thường gặp
paragraph nghĩa là gì?
paragraph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn, chia thành đoạn.
paragraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paragraph: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəɡɹæf/.