parakite
giọng máy của trình duyệt
parakite nghĩa là diều dù, diều không đuôi.
Nghĩa của parakite
Danh từ
- Hàng không Diều dù (diều dùng làm dù).
- Diều không đuôi (để tiến hành những nghiên cứu khoa học không trung).
Dạng từ của parakite
| Số nhiều | parakites |
Câu hỏi thường gặp
parakite nghĩa là gì?
parakite (danh từ) nghĩa là diều dù, diều không đuôi.