TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paralyse

giọng máy của trình duyệt

paralyse nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.

Nghĩa của paralyse

Ngoại động từ

  1. Y học Làm liệt.
  2. Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm đờ ra.
    • to be paralysed with fearđờ người ra vì sợ

Dạng từ của paralyse

Ngôi thứ ba số ítparalyses
Hiện tại phân từ (-ing)paralysing
Quá khứ phân từparalysed
Quá khứparalysed

Câu hỏi thường gặp

paralyse nghĩa là gì?

paralyse (ngoại động từ) nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.