paralyse
giọng máy của trình duyệt
paralyse nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.
Nghĩa của paralyse
Ngoại động từ
- Y học Làm liệt.
- Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm đờ ra.
- to be paralysed with fearđờ người ra vì sợ
Dạng từ của paralyse
| Ngôi thứ ba số ít | paralyses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paralysing |
| Quá khứ phân từ | paralysed |
| Quá khứ | paralysed |
Câu hỏi thường gặp
paralyse nghĩa là gì?
paralyse (ngoại động từ) nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.