paranoiac
UK/ˌpæɹəˈnɔɪæk/
US/ˌpæɹəˈnɔɪæk/
giọng máy của trình duyệt
paranoiac nghĩa là chứng paranoia, người bị paranoia.
Nghĩa của paranoiac
Tính từ
- Y học (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng hoang tưởng bộ phận.
Danh từ
- Y học Người bị paranoia, người mắc chứng hoang tưởng bộ phận.
Dạng từ của paranoiac
| So sánh hơn | more paranoiac |
| So sánh nhất | most paranoiac |
| Số nhiều | paranoiacs |
Câu hỏi thường gặp
paranoiac nghĩa là gì?
paranoiac (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng paranoia, người bị paranoia.
paranoiac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paranoiac: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈnɔɪæk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹəˈnɔɪæk/.