TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paranoia

UK/ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/ US/ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

paranoia nghĩa là hoang tưởng ảo giác.

Nghĩa của paranoia

Danh từ

  1. Y học Paranoia, chứng hoang tưởng bộ phận.

Dạng từ của paranoia

Số nhiềuparanoias

Họ từ của paranoia

Câu ví dụ với paranoia

  • People are very inclined to paranoia. Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paranoia nghĩa là gì?

paranoia (danh từ) nghĩa là hoang tưởng ảo giác.

paranoia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paranoia: giọng Anh (UK) /ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.