paranuchal
giọng máy của trình duyệt
paranuchal nghĩa là bên gáy.
Nghĩa của paranuchal
Tính từ
- Bên gáy.
Dạng từ của paranuchal
| Số nhiều | paranuchals |
Câu hỏi thường gặp
paranuchal nghĩa là gì?
paranuchal (tính từ) nghĩa là bên gáy.
paranuchal nghĩa là bên gáy.
| Số nhiều | paranuchals |
paranuchal (tính từ) nghĩa là bên gáy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.