TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parapet

US/ˈpæɹəˌpɛt/ giọng máy của trình duyệt

parapet nghĩa là tường chân mái, tường góc lan can, công sự mặt.

Nghĩa của parapet

Danh từ

  1. Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).
  2. Quân sự Công sự mặt (ở phía trước hoà).

Dạng từ của parapet

Số nhiềuparapets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parapet

Đồng nghĩa

Họ từ của parapet

Câu hỏi thường gặp

parapet nghĩa là gì?

parapet (danh từ) nghĩa là tường chân mái, tường góc lan can, công sự mặt.

parapet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parapet: giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌpɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.