paraphyletic
giọng máy của trình duyệt
paraphyletic nghĩa là cận ngành.
Nghĩa của paraphyletic
Tính từ
- Cận ngành.
Câu hỏi thường gặp
paraphyletic nghĩa là gì?
paraphyletic (tính từ) nghĩa là cận ngành.
paraphyletic nghĩa là cận ngành.
paraphyletic (tính từ) nghĩa là cận ngành.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.