TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pararenal

giọng máy của trình duyệt

pararenal nghĩa là bên ruột thẳng, bên thận.

Nghĩa của pararenal

Tính từ

  1. Giải phẫu Bên ruột thẳng.
  2. Giải phẩu học Bên thận.

Câu hỏi thường gặp

pararenal nghĩa là gì?

pararenal (tính từ) nghĩa là bên ruột thẳng, bên thận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.