parasitism
UK/ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/
US/ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
parasitism nghĩa là tính chất ăn bám, sự ký sinh, ký sinh trùng.
Nghĩa của parasitism
Danh từ
- Tính chất ăn bám; sự ký sinh.
Dạng từ của parasitism
| Số nhiều | parasitisms |
Họ từ của parasitism
Câu hỏi thường gặp
parasitism nghĩa là gì?
parasitism (danh từ) nghĩa là tính chất ăn bám, sự ký sinh, ký sinh trùng.
parasitism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parasitism: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/.