TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parasympathetic

UK/ˌpa.ɹə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/ US/ˌpɛɹ.ə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

parasympathetic nghĩa là đối giao cảm.

Nghĩa của parasympathetic

Danh từ

  1. Sinh vật học Đối giao cảm.

Tính từ

  1. Thuộc đối giao cảm.

Dạng từ của parasympathetic

Số nhiềuparasympathetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasympathetic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parasympathetic nghĩa là gì?

parasympathetic (danh từ, tính từ) nghĩa là đối giao cảm.

parasympathetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parasympathetic: giọng Anh (UK) /ˌpa.ɹə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.ə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.