parasympathetic
UK/ˌpa.ɹə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/
US/ˌpɛɹ.ə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
parasympathetic nghĩa là đối giao cảm.
Nghĩa của parasympathetic
Danh từ
- Sinh vật học Đối giao cảm.
Tính từ
- Thuộc đối giao cảm.
Dạng từ của parasympathetic
| Số nhiều | parasympathetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasympathetic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
parasympathetic nghĩa là gì?
parasympathetic (danh từ, tính từ) nghĩa là đối giao cảm.
parasympathetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parasympathetic: giọng Anh (UK) /ˌpa.ɹə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.ə.sɪm.pəˈθɛt.ɪk/.