TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parasol

UK/ˈpæɹəˌsɒl/ US/ˈpɛɹəˌsɑl/ giọng máy của trình duyệt

parasol nghĩa là cái dù.

Nghĩa của parasol

Danh từ

  1. Cái dù (che nắng).

Dạng từ của parasol

Số nhiềuparasols
Ngôi thứ ba số ítparasols
Hiện tại phân từ (-ing)parasoling
Quá khứ phân từparasoled
Quá khứparasoled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasol

Đồng nghĩa

Họ từ của parasol

Câu hỏi thường gặp

parasol nghĩa là gì?

parasol (danh từ) nghĩa là cái dù.

parasol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parasol: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəˌsɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəˌsɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.