parasol
UK/ˈpæɹəˌsɒl/
US/ˈpɛɹəˌsɑl/
giọng máy của trình duyệt
parasol nghĩa là cái dù.
Nghĩa của parasol
Danh từ
- Cái dù (che nắng).
Dạng từ của parasol
| Số nhiều | parasols |
| Ngôi thứ ba số ít | parasols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parasoling |
| Quá khứ phân từ | parasoled |
| Quá khứ | parasoled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasol
Đồng nghĩa
Họ từ của parasol
Câu hỏi thường gặp
parasol nghĩa là gì?
parasol (danh từ) nghĩa là cái dù.
parasol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parasol: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəˌsɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəˌsɑl/.