TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pareidolia

UK/ˌpæɹ.aɪˈdəʊ.li.ə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌpæɹ.iˈdoʊ.li.ə/ giọng người thật

pareidolia nghĩa là Xu hướng giải thích một cảm giác mơ hồ là một khái niệm quen thuộc, thí dụ thấy mặt của đàn ông trên mặt Mặt Trăng, hoặc thấy các vật thể nào đó trong đám mây, hoặc nghe thấy những lời bí ẩn khi âm nhạc được chơi ngược.

Nghĩa của pareidolia

Danh từ

  1. Xu hướng giải thích một cảm giác mơ hồ là một khái niệm quen thuộc, thí dụ thấy mặt của đàn ông trên mặt Mặt Trăng, hoặc thấy các vật thể nào đó trong đám mây, hoặc nghe thấy những lời bí ẩn khi âm nhạc được chơi ngược.

Dạng từ của pareidolia

Số nhiềupareidolias

Câu hỏi thường gặp

pareidolia nghĩa là gì?

pareidolia (danh từ) nghĩa là Xu hướng giải thích một cảm giác mơ hồ là một khái niệm quen thuộc, thí dụ thấy mặt của đàn ông trên mặt Mặt Trăng, hoặc thấy các vật thể nào đó trong đám mây, hoặc nghe thấy những lời bí ẩn khi âm nhạc được chơi ngược.

pareidolia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pareidolia: giọng Anh (UK) /ˌpæɹ.aɪˈdəʊ.li.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹ.iˈdoʊ.li.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.