parenchyma
UK/pəˈɹɛŋ.kɪm.ə/
US/pəˈɹɛŋ.kɪm.ə/
giọng máy của trình duyệt
parenchyma nghĩa là nhu mô.
Nghĩa của parenchyma
Danh từ
- Nhu mô.
Dạng từ của parenchyma
| Số nhiều | parenchymas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parenchyma
Trái nghĩa
Họ từ của parenchyma
Câu hỏi thường gặp
parenchyma nghĩa là gì?
parenchyma (danh từ) nghĩa là nhu mô.
parenchyma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parenchyma: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛŋ.kɪm.ə/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɛŋ.kɪm.ə/.