TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenthesize

UK/pəˈɹɛnθ.ə.saɪz/ giọng máy của trình duyệt

parenthesize nghĩa là đặt trong ngoặc đơn.

Nghĩa của parenthesize

Ngoại động từ

  1. Đặt trong ngoặc đơn.

Dạng từ của parenthesize

Ngôi thứ ba số ítparenthesizes
Hiện tại phân từ (-ing)parenthesizing
Quá khứ phân từparenthesized
Quá khứparenthesized

Câu hỏi thường gặp

parenthesize nghĩa là gì?

parenthesize (ngoại động từ) nghĩa là đặt trong ngoặc đơn.

parenthesize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenthesize: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛnθ.ə.saɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.