TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenthesis

UK/pəˈɹɛnθɪsɪs/ US/pəˈɹɛnθəsəs/ giọng máy của trình duyệt

parenthesis nghĩa là từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, ngoặc, ngoặc đơn.

Nghĩa của parenthesis

Danh từ

  1. Thường ) dấu ngoặc đơn.
  2. Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.
  3. Nghĩa bóng Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...).

Dạng từ của parenthesis

Số nhiềuparentheses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parenthesis

Đồng nghĩa

Họ từ của parenthesis

Câu hỏi thường gặp

parenthesis nghĩa là gì?

parenthesis (danh từ) nghĩa là từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, ngoặc, ngoặc đơn.

parenthesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenthesis: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛnθɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɛnθəsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.