parenthetical
UK/ˈpæ.ɹən.θɛt.ɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
parenthetical nghĩa là đặt trong ngoặc đơn, chen vào giữa.
Nghĩa của parenthetical
Tính từ
- Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.
Dạng từ của parenthetical
| Số nhiều | parentheticals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parenthetical
Đồng nghĩa
Họ từ của parenthetical
Câu hỏi thường gặp
parenthetical nghĩa là gì?
parenthetical (tính từ) nghĩa là đặt trong ngoặc đơn, chen vào giữa.
parenthetical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parenthetical: giọng Anh (UK) /ˈpæ.ɹən.θɛt.ɪkl̩/.