TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenthetically

UK/ˈpæɹənˌθɛtɪkli/ US/ˈpæɹənˌθɛtɪkli/ giọng máy của trình duyệt

parenthetically nghĩa là mở ngoặc đơn, nằm trong ngoặc đơn.

Nghĩa của parenthetically

Phó từ

  1. Mở ngoặc đơn, nằm trong ngoặc đơn; chen vào.

Dạng từ của parenthetically

So sánh hơnmore parenthetically
So sánh nhấtmost parenthetically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parenthetically

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parenthetically nghĩa là gì?

parenthetically (phó từ) nghĩa là mở ngoặc đơn, nằm trong ngoặc đơn.

parenthetically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenthetically: giọng Anh (UK) /ˈpæɹənˌθɛtɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹənˌθɛtɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.