TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenting

UK/ˈpɛəɹəntɪŋ/ US/ˈpɛəɹəntɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

parenting nghĩa là Việc nuôi nấng con cái.

Nghĩa của parenting

Danh từ

  1. Việc nuôi nấng con cái.

Dạng từ của parenting

Số nhiềuparentings

Câu hỏi thường gặp

parenting nghĩa là gì?

parenting (danh từ) nghĩa là Việc nuôi nấng con cái.

parenting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenting: giọng Anh (UK) /ˈpɛəɹəntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛəɹəntɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.