TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parergon

US/pæˈrɝ.ɡɑn/ giọng máy của trình duyệt

parergon nghĩa là việc làm phụ, việc làm ngoài giờ.

Nghĩa của parergon

Danh từ

  1. Việc làm phụ, việc làm ngoài giờ.

Dạng từ của parergon

Số nhiềuparergons

Câu hỏi thường gặp

parergon nghĩa là gì?

parergon (danh từ) nghĩa là việc làm phụ, việc làm ngoài giờ.

parergon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parergon: giọng Mỹ (US) /pæˈrɝ.ɡɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.