TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pariah

UK/pəˈɹaɪə/ US/pəˈɹaɪə/ giọng máy của trình duyệt

pariah nghĩa là người hạ đẳng, người cùng khổ, người cùng đinh.

Nghĩa của pariah

Danh từ

  1. Người hạ đẳng (ở Ân-độ).
  2. Người cùng khổ, người cùng đinh.
  3. Nghĩa bóng Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.

Dạng từ của pariah

Số nhiềupariahs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pariah

Đồng nghĩa

Họ từ của pariah

Câu hỏi thường gặp

pariah nghĩa là gì?

pariah (danh từ) nghĩa là người hạ đẳng, người cùng khổ, người cùng đinh.

pariah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pariah: giọng Anh (UK) /pəˈɹaɪə/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹaɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.