TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outcast

UK/ˈaʊtkɑːst/ US/ˈaʊtkæst/ giọng máy của trình duyệt

outcast nghĩa là người bơ vơ, người vô gia cư, bị ruồng bỏ, bơ vơ.

Nghĩa của outcast

Danh từ

  1. Người bị xã hội ruồng bỏ.
  2. Người bơ vơ, người vô gia cư.
  3. Vật bị vứt bỏ.

Tính từ

  1. Bị ruồng bỏ.
  2. Bơ vơ, vô gia cư.

Dạng từ của outcast

Ngôi thứ ba số ítoutcasts
Hiện tại phân từ (-ing)outcasting
Quá khứ phân từoutcast
Quá khứoutcast
So sánh hơnmore outcast
So sánh nhấtmost outcast
Số nhiềuoutcasts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outcast

Đồng nghĩa

Họ từ của outcast

Câu hỏi thường gặp

outcast nghĩa là gì?

outcast (danh từ, tính từ) nghĩa là người bơ vơ, người vô gia cư, bị ruồng bỏ, bơ vơ.

outcast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outcast: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.