TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parian

UK/ˈpɛə.ɹi.ən/ US/ˈpɛ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

parian nghĩa là Người đảo Pa-rô.

Nghĩa của parian

Danh từ

  1. Người đảo Pa-rô.
  2. Đồ sứ Pa-rô.

Dạng từ của parian

Số nhiềuParians
So sánh hơnmore Parian
So sánh nhấtmost Parian

Câu hỏi thường gặp

parian nghĩa là gì?

parian (danh từ) nghĩa là Người đảo Pa-rô.

parian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parian: giọng Anh (UK) /ˈpɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.