TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parlay

UK/ˈpɑːleɪ/ US/ˈpɑɹˌleɪ/ giọng máy của trình duyệt

parlay nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.

Nghĩa của parlay

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đánh cuộc.

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh cuộc.
  2. Dùng tiền cược hay tiền thắng cược ở ván trước đó để đập thêm vào ván kế tiếp.
    • Parlaying a small bankroll into big winningsdùng tiền thắng cược từ một món tiền nhỏ để biến thành những lần thắng cược lớn

Dạng từ của parlay

Ngôi thứ ba số ítparlays
Hiện tại phân từ (-ing)parlaying
Quá khứ phân từparlayed
Quá khứparlayed
Số nhiềuparlays

Câu hỏi thường gặp

parlay nghĩa là gì?

parlay (danh từ, động từ) nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.

parlay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parlay: giọng Anh (UK) /ˈpɑːleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹˌleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.