parlay
UK/ˈpɑːleɪ/
US/ˈpɑɹˌleɪ/
giọng máy của trình duyệt
parlay nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.
Nghĩa của parlay
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đánh cuộc.
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh cuộc.
- Dùng tiền cược hay tiền thắng cược ở ván trước đó để đập thêm vào ván kế tiếp.
- Parlaying a small bankroll into big winningsdùng tiền thắng cược từ một món tiền nhỏ để biến thành những lần thắng cược lớn
Dạng từ của parlay
| Ngôi thứ ba số ít | parlays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parlaying |
| Quá khứ phân từ | parlayed |
| Quá khứ | parlayed |
| Số nhiều | parlays |
Câu hỏi thường gặp
parlay nghĩa là gì?
parlay (danh từ, động từ) nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.
parlay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parlay: giọng Anh (UK) /ˈpɑːleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹˌleɪ/.