parley
UK/ˈpɑːli/
US/ˈpɑɹli/
giọng máy của trình duyệt
parley nghĩa là cuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng, đàm phán.
Nghĩa của parley
Danh từ
- Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán.
- to sound a parley(quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng
- to hold a parley withthương lượng với
- to enter into a parleybước vào đàm phán
Nội động từ
- Thương lượng, đàm phán.
Ngoại động từ
- Nói (thường là tiếng nước ngoài).
Dạng từ của parley
| Số nhiều | parleys |
| Ngôi thứ ba số ít | parleys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parleying |
| Quá khứ phân từ | parleyed |
| Quá khứ | parleyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parley
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
parley nghĩa là gì?
parley (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng, đàm phán.
parley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parley: giọng Anh (UK) /ˈpɑːli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹli/.