TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parley

UK/ˈpɑːli/ US/ˈpɑɹli/ giọng máy của trình duyệt

parley nghĩa là cuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng, đàm phán.

Nghĩa của parley

Danh từ

  1. Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán.
    • to sound a parley(quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng
    • to hold a parley withthương lượng với
    • to enter into a parleybước vào đàm phán

Nội động từ

  1. Thương lượng, đàm phán.

Ngoại động từ

  1. Nói (thường là tiếng nước ngoài).

Dạng từ của parley

Số nhiềuparleys
Ngôi thứ ba số ítparleys
Hiện tại phân từ (-ing)parleying
Quá khứ phân từparleyed
Quá khứparleyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parley

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parley nghĩa là gì?

parley (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng, đàm phán.

parley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parley: giọng Anh (UK) /ˈpɑːli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.