parol
UK/ˈpæɹ.əl/
US/ˈpæɹ.əl/
giọng máy của trình duyệt
parol nghĩa là lời cam kết, lời hứa danh dự.
Nghĩa của parol
Danh từ
- Lời cam kết; lời hứa danh dự.
- parol of honourlời tuyên thệ
Dạng từ của parol
| Số nhiều | parols |
Câu hỏi thường gặp
parol nghĩa là gì?
parol (danh từ) nghĩa là lời cam kết, lời hứa danh dự.
parol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parol: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹ.əl/.