TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parol

UK/ˈpæɹ.əl/ US/ˈpæɹ.əl/ giọng máy của trình duyệt

parol nghĩa là lời cam kết, lời hứa danh dự.

Nghĩa của parol

Danh từ

  1. Lời cam kết; lời hứa danh dự.
    • parol of honourlời tuyên thệ

Dạng từ của parol

Số nhiềuparols

Câu hỏi thường gặp

parol nghĩa là gì?

parol (danh từ) nghĩa là lời cam kết, lời hứa danh dự.

parol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parol: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.