parole
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈɹəʊl/
US/pəˈɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
parole nghĩa là lời hứa danh dự, khẩu lệnh.
Nghĩa của parole
Danh từ
- Lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha).
- to be on paroleđược tha vì đã hứa
- to break one's parolenuốt lời hứa danh dự
- Quân sự Khẩu lệnh.
- Tha theo lời hứa danh dự.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tha có điều kiện.
Dạng từ của parole
| Số nhiều | paroles |
| Ngôi thứ ba số ít | paroles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paroling |
| Quá khứ phân từ | paroled |
| Quá khứ | paroled |
Họ từ của parole
Câu hỏi thường gặp
parole nghĩa là gì?
parole (danh từ) nghĩa là lời hứa danh dự, khẩu lệnh.
parole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parole: giọng Anh (UK) /pəˈɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹoʊl/.