TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parole

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈɹəʊl/ US/pəˈɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

parole nghĩa là lời hứa danh dự, khẩu lệnh.

Nghĩa của parole

Danh từ

  1. Lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha).
    • to be on paroleđược tha vì đã hứa
    • to break one's parolenuốt lời hứa danh dự
  2. Quân sự Khẩu lệnh.
  3. Tha theo lời hứa danh dự.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tha có điều kiện.

Dạng từ của parole

Số nhiềuparoles
Ngôi thứ ba số ítparoles
Hiện tại phân từ (-ing)paroling
Quá khứ phân từparoled
Quá khứparoled

Họ từ của parole

Câu hỏi thường gặp

parole nghĩa là gì?

parole (danh từ) nghĩa là lời hứa danh dự, khẩu lệnh.

parole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parole: giọng Anh (UK) /pəˈɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.