TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parolee

US/pə.ˌroʊ.ˈli/ giọng máy của trình duyệt

parolee nghĩa là Người được tha theo lời hứa danh dự.

Nghĩa của parolee

Danh từ

  1. Người được tha theo lời hứa danh dự.

Dạng từ của parolee

Số nhiềuparolees

Câu hỏi thường gặp

parolee nghĩa là gì?

parolee (danh từ) nghĩa là Người được tha theo lời hứa danh dự.

parolee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parolee: giọng Mỹ (US) /pə.ˌroʊ.ˈli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.