parolee
US/pə.ˌroʊ.ˈli/
giọng máy của trình duyệt
parolee nghĩa là Người được tha theo lời hứa danh dự.
Nghĩa của parolee
Danh từ
- Người được tha theo lời hứa danh dự.
Dạng từ của parolee
| Số nhiều | parolees |
Câu hỏi thường gặp
parolee nghĩa là gì?
parolee (danh từ) nghĩa là Người được tha theo lời hứa danh dự.
parolee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parolee: giọng Mỹ (US) /pə.ˌroʊ.ˈli/.