TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paronym

UK/ˈpæɹənɪm/ US/ˈpæɹənɪm/ giọng máy của trình duyệt

paronym nghĩa là từ tương tự.

Nghĩa của paronym

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ tương tự. Một từ là từ tương tự của một từ khác khi nó có cùng nguồn gốc với từ khác đó, hoặc có cách đọc, cách viết gần giống. Một từ tương tự khác với một từ đồng nghĩa.

Dạng từ của paronym

Số nhiềuparonyms

Họ từ của paronym

Câu hỏi thường gặp

paronym nghĩa là gì?

paronym (danh từ) nghĩa là từ tương tự.

paronym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paronym: giọng Anh (UK) /ˈpæɹənɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹənɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.