parquet
UK/ˈpɑːkeɪ/
US/pɑːɹˈkeɪ/
giọng máy của trình duyệt
parquet nghĩa là lát sàn gỗ.
Nghĩa của parquet
Ngoại động từ
- Lát sàn gỗ (một gian phòng).
Dạng từ của parquet
| Số nhiều | parquets |
| Ngôi thứ ba số ít | parquets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parqueting |
| Quá khứ phân từ | parqueted |
| Quá khứ | parqueted |
Họ từ của parquet
Câu hỏi thường gặp
parquet nghĩa là gì?
parquet (ngoại động từ) nghĩa là lát sàn gỗ.
parquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parquet: giọng Anh (UK) /ˈpɑːkeɪ/, giọng Mỹ (US) /pɑːɹˈkeɪ/.