TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parsi

UK/ˈpɑːsiː/ US/ˈpɑɹsiː/ giọng máy của trình duyệt

parsi nghĩa là bái hoả giáo.

Nghĩa của parsi

Danh từ

  1. Bái hoả giáo (Ba tư, ấn độ).

Dạng từ của parsi

Số nhiềuParsis

Câu hỏi thường gặp

parsi nghĩa là gì?

parsi (danh từ) nghĩa là bái hoả giáo.

parsi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parsi: giọng Anh (UK) /ˈpɑːsiː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.