TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parse

UK/pɑːz/ US/pɑɹs/ giọng máy của trình duyệt

parse nghĩa là phân tích ngữ pháp.

Nghĩa của parse

Ngoại động từ

  1. Phân tích ngữ pháp (từ, câu).

Dạng từ của parse

Ngôi thứ ba số ítparses
Hiện tại phân từ (-ing)parsing
Quá khứ phân từparsed
Quá khứparsed
Số nhiềuparses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parse

Đồng nghĩa

Họ từ của parse

Câu hỏi thường gặp

parse nghĩa là gì?

parse (ngoại động từ) nghĩa là phân tích ngữ pháp.

parse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parse: giọng Anh (UK) /pɑːz/, giọng Mỹ (US) /pɑɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.