parse
UK/pɑːz/
US/pɑɹs/
giọng máy của trình duyệt
parse nghĩa là phân tích ngữ pháp.
Nghĩa của parse
Ngoại động từ
- Phân tích ngữ pháp (từ, câu).
Dạng từ của parse
| Ngôi thứ ba số ít | parses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parsing |
| Quá khứ phân từ | parsed |
| Quá khứ | parsed |
| Số nhiều | parses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parse
Đồng nghĩa
Họ từ của parse
Câu hỏi thường gặp
parse nghĩa là gì?
parse (ngoại động từ) nghĩa là phân tích ngữ pháp.
parse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parse: giọng Anh (UK) /pɑːz/, giọng Mỹ (US) /pɑɹs/.