TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parsimoniously

US/ˌpɑːr.sə.ˈmoʊ.ni.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

parsimoniously nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa của parsimoniously

Phó từ

  1. Keo kiệt, bủn xỉn, chi li.

Dạng từ của parsimoniously

So sánh hơnmore parsimoniously
So sánh nhấtmost parsimoniously

Câu hỏi thường gặp

parsimoniously nghĩa là gì?

parsimoniously (phó từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

parsimoniously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parsimoniously: giọng Mỹ (US) /ˌpɑːr.sə.ˈmoʊ.ni.əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.