parsimony
UK/ˈpɑːsɪməni/
US/ˈpɑɹsəˌmoʊni/
giọng máy của trình duyệt
parsimony nghĩa là sự tằn tiện, tính hà tiện.
Nghĩa của parsimony
Danh từ
- Sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.
Dạng từ của parsimony
| Số nhiều | parsimonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parsimony
Đồng nghĩa
Họ từ của parsimony
Câu hỏi thường gặp
parsimony nghĩa là gì?
parsimony (danh từ) nghĩa là sự tằn tiện, tính hà tiện.
parsimony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsimony: giọng Anh (UK) /ˈpɑːsɪməni/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹsəˌmoʊni/.