TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

part-exchange

US/ˈpɑːrt.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

part-exchange nghĩa là Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).

Nghĩa của part-exchange

Danh từ

  1. Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).

Dạng từ của part-exchange

Số nhiềupart exchanges
Ngôi thứ ba số ítpart exchanges
Hiện tại phân từ (-ing)part exchanging
Quá khứ phân từpart exchanged
Quá khứpart exchanged

Câu hỏi thường gặp

part-exchange nghĩa là gì?

part-exchange (danh từ) nghĩa là Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).

part-exchange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của part-exchange: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.