part-exchange
US/ˈpɑːrt.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
part-exchange nghĩa là Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).
Nghĩa của part-exchange
Danh từ
- Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).
Dạng từ của part-exchange
| Số nhiều | part exchanges |
| Ngôi thứ ba số ít | part exchanges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | part exchanging |
| Quá khứ phân từ | part exchanged |
| Quá khứ | part exchanged |
Câu hỏi thường gặp
part-exchange nghĩa là gì?
part-exchange (danh từ) nghĩa là Mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền).
part-exchange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của part-exchange: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/.