TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

part-ownership

US/ˈpɑːrt.ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

part-ownership nghĩa là người đồng sở hữu, sở hữu tập thể.

Nghĩa của part-ownership

Danh từ

  1. Người đồng sở hữu; sở hữu tập thể.

Câu hỏi thường gặp

part-ownership nghĩa là gì?

part-ownership (danh từ) nghĩa là người đồng sở hữu, sở hữu tập thể.

part-ownership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của part-ownership: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.