part-ownership
US/ˈpɑːrt.ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt
part-ownership nghĩa là người đồng sở hữu, sở hữu tập thể.
Nghĩa của part-ownership
Danh từ
- Người đồng sở hữu; sở hữu tập thể.
Câu hỏi thường gặp
part-ownership nghĩa là gì?
part-ownership (danh từ) nghĩa là người đồng sở hữu, sở hữu tập thể.
part-ownership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của part-ownership: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/.