part-timer
US/ˈpɑːrt.ˈtɑɪ.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
part-timer nghĩa là người nửa thất nghiệp.
Nghĩa của part-timer
Danh từ
- Thông tục Người chỉ có công ăn việc làm không trọn ngày công, người nửa thất nghiệp.
Dạng từ của part-timer
| Số nhiều | part-timers |
Câu hỏi thường gặp
part-timer nghĩa là gì?
part-timer (danh từ) nghĩa là người nửa thất nghiệp.
part-timer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của part-timer: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ˈtɑɪ.mɜː/.