TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

part-timer

US/ˈpɑːrt.ˈtɑɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

part-timer nghĩa là người nửa thất nghiệp.

Nghĩa của part-timer

Danh từ

  1. Thông tục Người chỉ có công ăn việc làm không trọn ngày công, người nửa thất nghiệp.

Dạng từ của part-timer

Số nhiềupart-timers

Câu hỏi thường gặp

part-timer nghĩa là gì?

part-timer (danh từ) nghĩa là người nửa thất nghiệp.

part-timer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của part-timer: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ˈtɑɪ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.