part-time
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpɑːrt.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
part-time nghĩa là không trọn ngày công, bán thời gian.
Nghĩa của part-time
Tính từ
- Không trọn ngày công.
- part-time workercông nhân nửa thất nghiệp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với part-time
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
part-time nghĩa là gì?
part-time (tính từ) nghĩa là không trọn ngày công, bán thời gian.
part-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của part-time: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːrt.ˈtɑɪm/.