TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partaken

UK/pɑːˈteɪ.kən/ US/pɑːˈteɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

partaken nghĩa là tham dự, cùng có phần, cùng tham dự, ăn uống.

Nghĩa của partaken

Ngoại động từ

  1. Tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ.

Nội động từ

  1. + in, of, with Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.
    • to partake in (of) somethingcùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
    • to partake with somebodycùng tham dự với ai
  2. + of Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.
    • he partook of our lowly fareanh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
  3. Có phần nào.
    • his manner partakes of insolencethái độ của hắn có phần nào láo xược

Câu hỏi thường gặp

partaken nghĩa là gì?

partaken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tham dự, cùng có phần, cùng tham dự, ăn uống.

partaken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partaken: giọng Anh (UK) /pɑːˈteɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /pɑːˈteɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.