TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partaker

US/pɑːr.ˈteɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

partaker nghĩa là người tham dự, người cùng có phần.

Nghĩa của partaker

Danh từ

  1. Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.
    • a partaker in guiltkẻ đồng phạm

Dạng từ của partaker

Số nhiềupartakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partaker

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

partaker nghĩa là gì?

partaker (danh từ) nghĩa là người tham dự, người cùng có phần.

partaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partaker: giọng Mỹ (US) /pɑːr.ˈteɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.