TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parterre

UK/pɑːˈtɛə/ US/pɑːɹˈtɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

parterre nghĩa là bồn hoa.

Nghĩa của parterre

Danh từ

  1. Khu vực trước sân khấu.
  2. Bồn hoa (khoảng đất trồng hoa trong vườn).

Dạng từ của parterre

Số nhiềuparterres

Câu hỏi thường gặp

parterre nghĩa là gì?

parterre (danh từ) nghĩa là bồn hoa.

parterre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parterre: giọng Anh (UK) /pɑːˈtɛə/, giọng Mỹ (US) /pɑːɹˈtɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.