parted
UK/ˈpɑːtɪd/
US/ˈpɑɹtɪd/
giọng máy của trình duyệt
parted nghĩa là tính từ.
Nghĩa của parted
Động từ
- Tính từ.
- Bị chia thành từng phần.
- Chẻ, xẻ sâu.
- Hé mở.
- parted lipsđôi môi hé mở
Câu hỏi thường gặp
parted nghĩa là gì?
parted (động từ) nghĩa là tính từ.
parted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parted: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtɪd/.