TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

participator

US/pɑɹˈtɪsəˌpeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

participator nghĩa là người tham gia, người tham dự.

Nghĩa của participator

Danh từ

  1. Người tham gia, người tham dự, người góp phần vào.

Dạng từ của participator

Số nhiềuparticipators

Câu hỏi thường gặp

participator nghĩa là gì?

participator (danh từ) nghĩa là người tham gia, người tham dự.

participator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của participator: giọng Mỹ (US) /pɑɹˈtɪsəˌpeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.