participation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/
US/pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
participation nghĩa là sự tham gia, sự tham dự.
Nghĩa của participation
Danh từ
- Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.
Dạng từ của participation
| Số nhiều | participations |
Họ từ của participation
Câu hỏi thường gặp
participation nghĩa là gì?
participation (danh từ) nghĩa là sự tham gia, sự tham dự.
participation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của participation: giọng Anh (UK) /pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/.